10 Các mẫu câu có từ ‘khán giả’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh mới nhất

1. Khán giả: Hỗn mang?

Audience : Chaos .

2. Khán giả đã biết chưa?

Does the audience know?

Bạn đang đọc: Các mẫu câu có từ ‘khán giả’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

3. Ảnh hưởng trên khán giả

Effect on Spectators

4. Khán giả: Hoa dò mìn.

Audience : It detects landmines .

5. Những khán giả rất kiên nhẫn.

You have been such a patient audience .

6. (Khán giả rì rầm) Có chứ!

( Audience murmuring ) Oh, yes !

7. Khán giả nào ủng hộ ạ?

Anyone else for ?

8. Ghi chú: Các trận đấu bị cấm khán giả không được tính vào số khán giả trung bình.

Notes : Matches with spectator bans are not included in average attendances .

9. Khán giả: (Tiếng hô) (Tiếng cười)

Audience : ( Shouts ) ( Laughter )

10. Có khán giả nào muốn thử không?

Anyone in the audience want to take a stab ?

11. Anh khóc lớn, khán giả cười ầm.

Instead of becoming angry, audience members laughed .

12. Khán giả muốn tiếp tục xem Frank.

The audience wants to see Frank again .

13. Khán giả: Xa hoa tới mức nào?

Audience : How fancy ?

14. Và cả những vị khán giả nữa.

And an audience .

15. Sẽ có tiền khi có khán giả.

The money will come with the audience .

16. Hàng triệu khán giả đang xem TV.

Millions of people are watching .

17. Và một lời lưu ý đến khán giả.

And a note to our viewers .

18. Các bạn là những khán giả tuyệt vời.

You’ve been a great audience .

19. (Khán giả cười) Vâng, nào hãy nhăn mũi.

( Laughter ) Yeah, wrinkle your nose .

20. Khán giả: Dữ liệu thô ngay bây giờ!

Audience : Raw data now !

21. Công ty đã đo 20 chương trình trong bốn lĩnh vực: tổng số khán giả, khán giả trung bình, khán giả tích lũy và số hộ gia đình tính trên mỗi đô la chi ra để làm chương trình.

They measured the top 20 programs in four areas : total audience, average audience, cumulative audience, and homes per dollar spent for time and talent .

22. Tour diễn dự kiến thu hút 631.500 khán giả.

Attracted 1656 audiences .

23. Và sau đó ông ta sẽ cúi chào khán giả.

And then he’d take a bow .

24. Khuôn mặt khán giả rất nghiêm túc và tập trung.

The faces in the audience were very serious and attentive .

25. Đây là những khán giả hiền lành, anh Julian ạ.

CA : It’s a soft crowd, Julian, a soft crowd .

26. Tôi muốn nói, khán giả mong đợi nhiều hơn vậy.

I mean, the audiences expect a lot more .

27. Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.

There was a large audience in the theater .

28. Kênh truyền hình này phục vụ cho khán giả quốc tế.

The channel caters to an international audience .

29. Khán giả gửi thư cho chương trình đó ở khắp nơi.

It’s full of reader’s letters .

30. Điều ông ấy làm là chạm tới trái tim khán giả.

So what he did is he actually reached inside of the hearts of the audience .

31. Để làm điều này, chúng tôi theo dõi đối tượng khán giả.

To accomplish this, we follow the audience .

32. Phần một của bộ phim thu hút khoảng 1,353 triệu khán giả.

The first season attracted an overall average of 1.353 million viewers .

33. Và chỉ có duy nhất một câu trả lời là ( khán giả:

And the only acceptable answer is — ( Audience :

34. Bây giờ tôi sẽ cần một tí tương tác với khán giả.

Now I’m going to ask for a little bit of audience interaction .

35. Bên trong, đám đông khán giả thích thú thưởng thức bộ phim.

The large audience enjoyed the film immensely .

36. Khán giả ăn pizza mà vị giám đốc trước đó bỏ đi.

The audience eats the pizza the director earlier rejected .

37. Sân vận động được thiết kế có sức chứa 80.000 khán giả.

The stadium was designed with a capacity of 80,000 spectators .

38. Lala Sisters, cũng ít nhiều không được quan tâm qua bởi khán giả.

Lala Sisters, were also more or less ignored by audiences .

39. Học thoại rồi nhún người chào khán giả rồi được mặc phục trang.

Learning lines and curtseying for the audience and wearing costumes .

40. Vì thì tôi nghĩ mình nên cho khán giả xem vài bức ảnh.

So I thought I would just like to show you some of the pictures

41. Helen là 1 khán giả bất đắc dĩ của buổi diễn tối nay.

Xem thêm: “Té ngửa” vì hậu trường cảnh giường chiếu cạnh bờ biển của Châu Vũ Đồng – Cung Tuấn

Helen is one of the more reluctant members of tonight’s audience .

42. Buổi concert đã bán hết vé với hơn 24,000 khán giả tham dự.

The concert was sold out with more than 24,000 attendees .

43. Nên khi Susan Boyle nói câu đó, 80,000 khán giả đồng thanh hát.

So [ as ] Susan Boyle was saying that, 80,000 live audience sang together .

44. Hoặc, bạn có thể có một lượng khán giả đa dạng, phải không?

Or, you could have a diverse audience, right ?

45. Điều gì đọng lại trong khán giả khi buổi biểu diễn kết thúc?

What sticks with people in the audience at the end of a performance ?

46. Khán giả thì cuồng nhiệt, dù họ chẳng biết chúng tôi là ai!”

People were going crazy, and they had no idea who we were ! ”

47. Một rạp chiếu phim đầy kín khán giả đang nhìn vào chúng ta.

There’s an audience full of people looking at us .

48. Tôi đã thông báo cho Quốc Trưởng là khán giả đã yên vị.

I informed the Führer that the audience has taken their seats .

49. Tôi cũng gọi bán cầu trái là Berlusconi của não… [ khán giả cười ]

I also call the left hemisphere the Berlusconi of the brain … [ audience laughter ]

50. Tôi nghĩ trẻ em là khán giả tốt nhất cho văn học viễn tưởng.

I think kids are the best audience for serious literary fiction .

51. Và chỉ có duy nhất một câu trả lời là (khán giả: Có.) Có.

And the only acceptable answer is — ( Audience : Yes. ) — yes .

52. Ban đầu, ít khán giả coi sát thủ này là một mối đe dọa.

Initially, few in the audience considered Holmes to be a threat .

53. (Khán giả tiếp tục cười) Rồi: “Âm hộ của bà sưng đến thế nào?”

( Laughter ) And, ” How swollen is your vulva ? ”

54. Nhiều khán giả vô cùng ngạc nhiên vì lần đầu được xem “phim thoại”.

Many amazed viewers were seeing their first ‘ talking movie. ’

55. Em được khán giả biết đến qua vai diễn trong bộ phim Hope (2013).

She is best known for playing the title character in Hope ( 2013 ) .

56. Số khán giả đồng thời cũng bị giảm sút tại những quốc gia khác.

Viewership also decreased in other countries .

57. Các khán giả đang buồn chán sau đó thức dậy và ngây người ra.

The bored audience then wakes up and stare at him .

58. Tất cả đèn chiếu vào chúng tôi và khán giả ngồi trong bóng tối.

All the lights were on us and the stalls were in darkness .

59. Ông tin rằng các hoạt động trong thế giới của người làm khâm liệm tỏ ra xa vời với trải nghiệm của những khán giả người Nhật hơn là với những khán giả nước ngoài.

He believed that the workings of the mortician’s world were as far from the experience of most Japanese as from that of a non-Japanese audience .

60. Các trận đấu giữa họ thường sẽ thu hút một lượng khán giả lớn.

Matches between them would often attract large attendances .

61. Sự cuồng nhiệt của khán giả cũng dẫn đến náo loạn và thảm họa.

Spectator fanaticism also led to disasters and riots .

62. Những cuộc thi đấu ví dụ như đấu vật thu hút rất nhiều khán giả.

Games such as wrestling attracted curious spectators .

63. Giờ nếu anh đột nhiên thay đổi luật chơi, anh sẽ mất hết khán giả.

Now, if you suddenly change the rules of the game, you’re going to lose your audience .

64. Vâng, nếu khán giả của ông muốn xem mấy tay tóc dài cưỡi tên lửa

Yes, if your audience wants to see a bunch of long – hairs riding rice rockets

65. (Khán giả cười) Tất nhiên, tôi có riêng một lý thuyết điên rồ của mình.

( Laughter ) Well, I had my own crazy theory .

66. Tô màu bi màu vàng giúp khán giả dễ dàng theo dõi trò chơi hơn.

The yellow ball makes it easier for spectators to follow the game .

67. (Khán giả cười) Hai cô gái Scan-đi-na-vi giả trông mê hoặc lắm.

( Laughter ) I mean, the Scandinavian decadence was mesmerizing .

68. Khán giả há hốc miệng vì kinh ngạc, rồi sau đó nhiệt liệt hoan hô.

Onlookers gasp in shock, then cheer in tư vấn .

69. Khán giả há hốc miệng vì kinh ngạc và sau đó nhiệt liệt hưởng ứng.

Onlookers gasp in shock and then cheer in tư vấn .

70. Nền tảng hình elip của sân vận động hỗ trợ hai cấp ghế khán giả.

The elliptical foundation of the stadium supports two levels of spectator seats .

71. Trong số các khán giả luôn có những người gật gù những người cau có.

There are nodders in every audience, many grumpy people in every audience .

72. Quả đã bán một tranh vui cho The New Yorker ” khỉ gió “! ] ( Khán giả cười )

You really sold a cartoon to the fucking New Yorker magazine. ] ( Laughter )

73. Tôi đã luôn muốn chụp một bức hình với 1, 500 khán giả của TED

I’ve always wanted a picture of a 1, 500 – person TED audience .

74. Trong cả hai cuộc tụ họp, Jinnah bị các khán giả ngắt lời nhiều đoạn.

At both meetings, Jinnah was interrupted by large segments of the audience .

75. Đến năm 2013, 78,3% khán giả Hà Lan tiếp nhận truyền hình kỹ thuật số.

Over 2013, 78.3 % of Dutch viewers received television digitally .

76. Cô ấy luôn có một hiệu ứng rất lớn lên khán giả và mọi người.

She knew she had a tremendous effect on audiences and on people .

77. Công việc của tôi là kết nối thương hiệu này với khán giả Trung Đông

My job was to connect the brand with a Middle Eastern audience .

78. Vì nó tạo điều kiện cho khán giả đóng vai trò trong một việc nào đó.

Because it gave the audience a role, something to do .

79. Khán giả: Các yếu tố nào quyết định thời gian kéo dài của một dịch bệnh?

Xem thêm: Hội nhân vật phản diện quy tụ trong trailer ‘The Batman’

Audience thành viên : What factors determine the duration of a pandemic ?

80. Những khán giả người Mỹ trong khán phòng này sẽ biết về cuộc thi xếp cốc.

Now the Americans in the audience will know all about cup stacking .