11 ‘du lịch’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh mới nhất

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” du lịch “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ du lịch, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ du lịch trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Đó chính là du lịch kịp thời, du lịch đúng giờ.

It is travel in time, travel on time .

2. Đi du lịch.

Bạn đang đọc: ‘du lịch’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

We’re going on a trip .

3. Khách du lịch.

Tourists .

4. Tôi thích du lịch.

I like to travel .

5. Hướng dẫn du lịch.

Travel guide .

6. Văn phòng du lịch Paris.

Paris tourist office .

7. Nhưng khách du lịch mà không mất tiền thì gọi đếch gì là khách du lịch?

But a tourist that doesn’t get screwed is not really a tourist, no ?

8. ” Đầu tiên là du lịch .

” The first one is tourism .

9. Bohinj Văn phòng Du lịch.

Near the ticket office .

10. Du lịch bằng cực khoái…

Traveling by orgasm …

11. Anh ta là khách du lịch!

He’s a tourist .

12. Một số người đi du lịch nước ngoài để tham gia vào du lịch tình dục trẻ em.

Some people travel to foreign countries to engage in child sex tourism .

13. Tôi muốn du lịch hoàng gia.

I want the royal tour .

14. Chiến lược phát triển du lịch của khu vực tập trung vào khuyến khích du lịch sinh thái.

The region’s tourism development strategy focuses on encouraging ecotourism .

15. (Du lịch qua xứ sở Esperanto.

Vojaĝo en Esperanto-lando .

16. Chú thích du lịch gọn nhẹ.

I like to travel light .

17. Cửa hàng Du lịch Bốn Mùa.

Four Seasons Restaurant .

18. Nâng cao tiềm năng du lịch biển

Enhancing the potential in marine tourism

19. Khách du lịch không được vào đây.

I’m sorry, but tourists are not allowed back here .

20. Ông có một công ty du lịch.

He had a travel agency .

21. Đây không phải là khu du lịch.

This isn’t a very traveled area .

22. Hướng dẫn du lịch của kẻ ngốc.

” Idiot’s Travel Guide. ”

23. Tối đa bốn tàu du lịch mỗi ngày đã ghé thăm St/ George’s năm 2007-2008 trong mùa du lịch.

Up to four cruise ships per day were visiting St. Georges in 2007 – 2008 during the cruise ship season .

24. Chuyến du lịch lãng mạn với Oska?

Depart with Oska on a romantic getaway .

25. Chiến dịch bẫy khách du lịch bắt đầu.

Operation Tourist Trap is a go.

Xem thêm: Du lịch Alaska: Chơi gì, tham quan địa điểm nào khi du lịch Alaska? | Du lịch Hoàn Mỹ

26. Sau đó tụi anh sẽ đi du lịch.

We travel around until then .

27. Tôi muốn có một thị thực du lịch.

I would like a tourist visa .

28. Roger Brown đang đi du lịch nước ngoài.

Roger Brown is on an unexpected trip abroad .

29. Anh đã đi du lịch bao giờ chưa?

Have you ever traveled ?

30. Guernsey thuộc về Khu vực Du lịch chung.

Guernsey belongs to the Common Travel Area .

31. Em chỉ đi du lịch với cha em.

I just travelled with my father .

32. Nói chung người ta thường đồng ý rằng khách du lịch văn hoá chi tiêu đáng kể so với khách du lịch tiêu chuẩn.

It is generally agreed that cultural tourists spend substantially more than standard tourists do .

33. Vẫn thích đi du lịch bằng tàu hoả ư?

still enjoy traveling by train ?

34. Sách hướng dẫn du Lịch: Bulgaria (DK: rev. ed.

DK Eyewitness Travel Guide : Bulgaria ( DK : rev. ed .

35. Đây là mùa thích hợp nhất để du lịch.

This is the best holiday season ever .

36. Ulleungdo là một địa điểm du lịch nổi tiếng.

Anegundi, is also a famous travel destination .

37. Vậy mọi người đến đây để du lịch à?

So, you gentlemen here on holiday ?

38. Chạy bộ tháp pháo giữa X- axis du lịch

Jog the turret to the middle of X – axis travel

39. Bốn tháng sau chuyến du lịch của chúng tôi…

4 months after our trip …

40. Đến đại lý du lịch chỗ em làm việc.

To the travel agency where I work .

41. Uh, khủng bố tấn công xe buýt du lịch

Yes, the terrorists attacked a tour bus on the road .

42. Cha mẹ bạn vẫn còn đi du lịch chứ?

Are your parents still travelling ?

43. Ví dụ: Bạn bán các gói du lịch biển.

Example : You sell cruise packages .

44. Nhiều đại sứ quán nước ngoài đã đưa ra các cảnh báo du lịch về các nguy hiểm tiềm năng khi đến du lịch tại Indonesia.

Numerous foreign embassies issued Travel Warnings advising of the potential danger of traveling to Indonesia .

45. Lễ hội văn hoá, thể thao và du lịch 4.

Amusements and Sports Title 4 .

46. Trông anh có giống hướng dẫn viên du lịch không?

Do I look like a tour guide to you ?

47. Bên công ty du lịch không có người đón mình.

What if the travel agent never show up ?

48. Du lịch là ngành kinh tế chủ yếu của Grenada.

Tourism is Grenada’s main economic force .

49. Tôi không phải hướng dẫn viên du lịch đâu nhé.

Xem thêm: Du lịch Alaska: Chơi gì, tham quan địa điểm nào khi du lịch Alaska? | Du lịch Hoàn Mỹ

I’m not a fucking tour guide .

50. Năm 1801, Ørsted nhận được một chuyến du lịch, học bổng và trợ cấp cho phép ông dành ba năm đi du lịch khắp châu Âu.

In 1801 Ørsted received a travel scholarship and public grant which enabled him to spend three years traveling across Europe .